ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ DÂN DỤNG, NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ DÂN DỤNG, NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ DÂN DỤNG, NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ

NHÀ DÂN DỤNG, NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ DÂN DỤNG, NHÀ PHỐ VÀ BIỆT THỰ

Lọai công trình

Đơn giá

Gía trị hợp đồng tối thiểu

Nhà phố

80.000 đ/m2

12.000.000 đ/hs

Biệt thự

120.000 đ/m2

20.000.000 đ/hs

Khách sạn, nhà nghỉ

100.000 đ/m2

20.000.000 đ/hs

Cao ốc văn phòng

200.000 đ/m2

40.000.000 đ/hs

Dự tóan chi tiết

10.000 đ/m2

2.000.000 đ/hs

 

Nội dung hồ sơ thiết kế :

  1. Hồ sơ phối cảnh mặt tiền (02 tờ in màu)
  2. Hồ sơ kiến trúc cơ bản và các mặt triển khai (03 bộ A3 in trắng đen)
  3. Hồ sơ chi tiết cấu tạo kỹ thuật , chi tiết công trình (03 bộ A3 in trắng đen)
  4. Hồ sơ kết cấu - triển khai kết cấu khung chịu lực (03 bộ A3 in trắng đen)
  5. Các bộ hồ sơ kỹ thuật điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước  (03 bộ A3 in trắng đen)
  6. Giám sát tác giả  : Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công.
  7. 01 CD tòan bộ File bản vẽ

 

Quy trình nhận hồ sơ thiết kế :

Gặp chủ đầu tư, trao đổi ý tưởng và nắm bắt các nhu cầu của chủ đầu tư.

  1. Thiết kế sơ bộ + diễn đạt , trao đổi ý tưởng với chủ đầu tư + hồ sơ xpxd nếu có .
  2. Thiết kế phối cảnh + (tạm ứng
  3. Báo giá thiết kế + kèm theo hợp đồng thiết kế (tạm ứng đợt 1 : 30% chi phí ).
  4. tiền đợt 2 : 30% chi phí) .
  5. Triển khai hồ sơ kỹ thuật gồm : Kết cấu, điện, nước và kỹ thuật khác.
  6. Bàn giao hồ sơ bản vẽ + file hồ sơ + thanh tóan chi phí còn lại và thanh lý hợp đồng

Các trường hợp phát sinh :

  1. Sau khi chấp nhận phương án thiết kế sơ bộ : 20% giá trị thiết kế
  2. Sau khi có thiết kế phối cảnh mặt tiền : 40% giá trị thiết kế
  3. Sau khi hợp đồng đã thực hiện 70% thời gian : 70% giá trị thiết kế
Chia sẻ:

Hỏi Đáp Thắc Mắc

Copyright @ 2017 by Nht All rights reserved. Design by Nina Co.,Ltd